Tiền tệ là công cụ quan trọng trong mọi giao dịch kinh tế, tài chính, du lịch và thương mại quốc tế. Mỗi quốc gia đều có đồng tiền riêng với ký hiệu và mã tiền tệ khác nhau. Việc hiểu rõ các ký hiệu tiền tệ giúp bạn dễ dàng nhận biết, quy đổi và thực hiện các giao dịch một cách chính xác và hiệu quả.
Ký hiệu tiền tệ không chỉ là một dấu hiệu nhận diện, mà còn phản ánh vị thế kinh tế và tầm ảnh hưởng của một quốc gia trên thị trường tài chính toàn cầu. Đây không chỉ là công cụ để nhận diện giá trị tiền tệ mà còn góp phần thể hiện sự phát triển và sức mạnh kinh tế của mỗi nước.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng tổng hợp chi tiết ký hiệu tiền tệ của các nước trên thế giới, giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng trong công việc cũng như cuộc sống hằng ngày.
“Ký hiệu tiền tệ” có nghĩa là gì?
Tiền là một phương tiện thanh toán được sử dụng trong các giao dịch kinh tế, đóng vai trò là vật ngang giá chung để trao đổi hàng hóa và dịch vụ. Nhờ có tiền, con người có thể đo lường giá trị và thực hiện giao dịch một cách thuận tiện hơn.
Ban đầu, con người sử dụng phương thức hàng đổi hàng, nhưng điều này gây nhiều bất tiện. Khi nền sản xuất phát triển, tiền tệ ra đời để giải quyết vấn đề này. Kim loại quý như vàng, bạc từng được sử dụng như một dạng tiền tệ vì có giá trị cao, dễ bảo quản và trao đổi.
Trong hệ thống tài chính toàn cầu, mỗi đồng tiền đều có ký hiệu riêng và mã ISO 4217 (International Standard Organization) gồm ba chữ cái giúp phân biệt các loại tiền tệ.
Cấu trúc mã ISO tiền tệ:
- AB – Mã quốc gia theo chuẩn ISO.
- C – Ký hiệu đồng tiền của quốc gia đó.
Ví dụ:
- VND (Việt Nam Đồng) – VN: Việt Nam, D: Đồng.
- USD (Đô la Mỹ) – US: United States, D: Dollar.
- EUR (Euro) – EU: European Union, R: Euro.
Tiền không chỉ là phương tiện trao đổi, mà còn là biểu tượng đại diện cho nền kinh tế của mỗi quốc gia. Và để đơn giản hóa giao dịch trên toàn cầu, mỗi loại tiền tệ đều có ký hiệu riêng biệt, giúp nhận diện nhanh chóng trong các giao dịch tài chính, kinh doanh, ngân hàng và thương mại quốc tế.
Ví dụ dễ hiểu: Khi nhìn thấy dấu $, hầu hết mọi người đều nghĩ ngay đến Đô la Mỹ (USD). Tương tự, ký hiệu € đại diện cho Euro (EUR), hay ₫ là biểu tượng của Đồng Việt Nam (VND).
Một số ký hiệu tiền tệ phổ biến trên thế giới
Quốc gia | Ký hiệu | Mã ISO |
🇺🇸 Mỹ | $ | USD |
🇪🇺 Eurozone | € | EUR |
🇯🇵 Nhật Bản | ¥ | JPY |
🇬🇧 Anh | £ | GBP |
🇻🇳 Việt Nam | ₫ | VND |
🇨🇳 Trung Quốc | ¥ | CNY |
🇰🇷 Hàn Quốc | ₩ | KRW |
🇨🇦 Canada | $ | CAD |
🇦🇺 Úc | $ | AUD |
Bảng Ký Hiệu Tiền Tệ Của Các Nước Trên Thế Giới
Mỗi quốc gia trên thế giới đều có đơn vị tiền tệ riêng, kèm theo ký hiệu đặc trưng để giúp nhận diện trong các giao dịch tài chính. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu ký hiệu và mã tiền tệ của các quốc gia trên toàn cầu, từ những đồng tiền mạnh như USD (Đô la Mỹ), EUR (Euro), GBP (Bảng Anh) cho đến các loại tiền phổ biến ở châu Á như JPY (Yên Nhật), CNY (Nhân dân tệ), KRW (Won Hàn Quốc), VND (Đồng Việt Nam).
Mẹo tra cứu nhanh: Nếu bạn đang tìm một loại tiền tệ cụ thể, hãy bấm tổ hợp phím Ctrl + F (trên Windows) hoặc Command + F (trên Mac) để nhập từ khóa và tìm kiếm nhanh trong bảng.
Quốc gia và vùng lãnh thổ | Tiền tệ | Ký hiệu tiền tệ | Mã tiền tệ ISO 4217 |
Abkhazia | Abkhazian apsar | None | None |
Ruble Nga | p. | RUB | |
Afghanistan | Afghani | ؋ | AFN |
Akrotiri và Dhekelia | Euro | € | EUR |
Albania | Lek Albania | L | ALL |
Alderney | Bảng Alderney | £ | None |
Bảng Anh | £ | GBP | |
Bảng Guernsey | £ | GGP | |
Algérie | Dinar Algérie | د.ج | DZD |
Andorra | Euro | € | EUR |
Angola | Kwanza Angola | Kz | AOA |
Anguilla | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD |
Antigua and Barbuda | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD |
Argentina | Peso Argentina | $ | ARS |
Armenia | Dram Armenia | ֏ | AMD |
Aruba | Florin Aruba | ƒ | AWG |
Quần đảo Ascension | Bảng Ascension | £ | None |
Bảng Saint Helena | £ | SHP | |
Australia | Dollar Úc | $ | AUD |
Áo | Euro | € | EUR |
Bahamas | Bahamian Dollar | $ | BSD |
Bahrain | Dinar Bahrain | .ب | BHD |
Bangladesh | Bangladeshi Taka | ৳ | BDT |
Barbados | Barbadian Dollar | $ | BBD |
Belarus | Ruble Belarus | Br | BYR |
Bỉ | Euro | € | EUR |
Belize | Belize Dollar | $ | BZD |
Benin | CFA Franc Tây Phi | Fr | XOF |
Bermuda | Bermudian Dollar | $ | BMD |
Bhutan | Ngultrum Bhutan | Nu. | BTN |
Rupee Ấn Độ | ₹ | INR | |
Bolivia | Boliviano Bolivia | Bs. | BOB |
Bonaire | Dollar Mỹ | $ | USD |
Bosnia và Herzegovina | Mark Bosnia và Herzegovina | KM or КМ | BAM |
Botswana | Pula Botswana | P | BWP |
Brazil | Real Brazil | R$ | BRL |
British Indian Ocean Territory | Dollar Mỹ | $ | USD |
Quần đảo Virgin thuộc Anh | dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh | $ | None |
dollar Mỹ | $ | USD | |
Brunei | dollar Brunei | $ | BND |
dollar Singapore | $ | SGD | |
Bulgaria | lev Bulgaria | лв | BGN |
Burkina Faso | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF |
Myanmar | kyat Myanmar | Ks | MMK |
Burundi | franc Burundi | Fr | BIF |
Campuchia | riel Campuchia | ៛ | KHR |
Cameroon | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Canada | dollar Canada | $ | CAD |
Cape Verde | escudo Cape Verde | Esc or $ | CVE |
Quần đảo Cayman | dollar Quần đảo Cayman | $ | KYD |
Cộng hòa Trung Phi | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Chad | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Chile | peso Chile | $ | CLP |
Trung Quốc | Nhân dân tệ | ¥ or 元 | CNY |
Quần đảo Cocos (Keeling) | dollar Úc | $ | AUD |
Colombia | peso Colombia | $ | COP |
Comoros | franc Comoros | Fr | KMF |
Cộng hòa Dân chủ Congo | Congolese franc | Fr | CDF |
Cộng hòa Congo | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Costa Rica | colón Costa Rica | ₡ | CRC |
Quần đảo Cook | dollar New Zealand | $ | NZD |
Dollar Quần đảo Cook | $ | None | |
Côte d'Ivoire | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF |
Croatia | kuna Croatia | kn | HRK |
Cuba | peso Cuba | $ | CUC |
peso Cuba | $ | CUP | |
Curaçao | Netherlands Antillean guilder | ƒ | ANG |
Síp | Euro | € | EUR |
Séc | koruna Séc | Kč | CZK |
Đan Mạch | krone Đan Mạch | Kr | DKK |
Djibouti | franc Djibouti | Fr | DJF |
Dominica | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD |
Cộng hòa Dominicana | peso Dominicana | $ | DOP |
Đông Timor | dollar Mỹ | $ | USD |
Ecuador | dollar Mỹ | $ | USD |
Ai Cập | Bảng Ai Cập | £ or ج.م | EGP |
El Salvador | colón El Salvador | ₡ | SVC |
dollar Mỹ | $ | USD | |
Guinea Xích Đạo | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Eritrea | nakfa Eritrea | Nfk | ERN |
Estonia | Euro | € | EUR |
Ethiopia | birr Ethiopia | Br | ETB |
Quần đảo Falkland | Bảng Quần đảo Falkland | £ | FKP |
Quần đảo Faroe | krone Đan Mạch | kr | DKK |
króna Quần đảo Faroe | kr | None | |
Fiji | dollar Fiji | $ | FJD |
Phần Lan | Euro | € | EUR |
Pháp | Euro | € | EUR |
Polynesia thuộc Pháp | franc Thái Bình Dương | Fr | XPF |
Gabon | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF |
Gambia | dalasi Gambia | D | GMD |
Gruzia | lari Gruzia | ლ | GEL |
Đức | Euro | € | EUR |
Ghana | cedi Ghana | ₵ | GHS |
Gibraltar | Bảng Gibraltar | £ | GIP |
Hy Lạp | Euro | € | EUR |
Grenada | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD |
Guatemala | quetzal Guatemala | Q | GTQ |
Guernsey | British pound | £ | GBP |
Bảng Guernsey | £ | None | |
Guinea | franc Guinea | Fr | GNF |
Guinea-Bissau | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF |
Guyana | dollar Guyana | $ | GYD |
Haiti | gourde Haiti | G | HTG |
Honduras | lempira Honduras | L | HNL |
Hồng Kông | dollar Hồng Kông | $ | HKD |
Hungary | forint Hungary | Ft | HUF |
Iceland | króna Iceland | kr | ISK |
Ấn Độ | rupee Ấn Độ | ₹ | INR |
Indonesia | rupiah Indonesia | Rp | IDR |
Iran | rial Iran | ﷼ | IRR |
Iraq | dinar Iraq | ع.د | IQD |
Ireland | Euro | € | EUR |
Đảo Man | British pound | £ | GBP |
Bảng Đảo Man | £ | IMP | |
Israel | new shekel Israel | ₪ | ILS |
Italy | Euro | € | EUR |
Jamaica | dollar Jamaica | $ | JMD |
Nhật Bản | Yên Nhật | ¥ | JPY |
Jersey | Bảng Anh | £ | GBP |
Bảng Jersey | £ | JEP | |
Jordan | dinar Jordan | د.ا | JOD |
Kazakhstan | tenge Kazakhstan | ₸ | KZT |
Kenya | shilling Kenya | Sh | KES |
Kiribati | dollar Úc | $ | AUD |
dollar Kiribati | $ | None | |
CHDCND Triều Tiên | won Triều Tiên | ₩ | KPW |
Hàn Quốc | won Hàn Quốc | ₩ | KPW |
Kosovo | Euro | € | EUR |
Kuwait | dinar Kuwait | د.ك | KWD |
Kyrgyzstan | som Kyrgyzstan | лв | KGS |
Lào | kip Lào | ₭ | LAK |
Latvia | Euro | € | EUR |
Lebanon | Bảng Lebanon | ل.ل | LBP |
Lesotho | loti Lesotho | L | LSL |
rand Nam Phi | R | ZAR | |
Liberia | dollar Liberia | $ | LRD |
Libya | dinar Libya | ل.د | LYD |
Liechtenstein | franc Thụy Sĩ | Fr | CHF |
Lithuania | Euro | € | EUR |
Luxembourg | Euro | € | EUR |
Macau | pataca Macao | P | MOP |
Cộng hòa Macedonia | denar Macedonia | ден | MKD |
Madagascar | ariary Madagascar | Ar | MGA |
Malawi | kwacha Malawi | MK | MWK |
Malaysia | ringgit Malaysia | RM | MYR |
Maldives | rufiyaa Maldives | .ރ | MVR |
Mali | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF |
Malta | Euro | € | EUR |
Quần đảo Marshall | dollar Mỹ | $ | USD |
Mauritania | ouguiya Mauritania | UM | MRO |
Mauritius | rupee Mauritius | ₨ | MUR |
México | peso Mexico | $ | MXN |
Liên bang Micronesia | dollar Microneisa | $ | None |
dollar Mỹ | $ | USD | |
Moldova | leu Moldova | L | MDL |
Monaco | Euro | € | EUR |
Mongolia | tögrög Mông Cổ | ₮ | MNT |
Montenegro | Euro | € | EUR |
Montserrat | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD |
Maroc | dirham Maroc | د.م. | MAD |
Mozambique | metical Mozambique | MT | MZN |
Nagorno-Karabakh | dram Armenia | դր. | AMD |
dram Nagorno-Karabakh | դր. | None | |
Namibia | dollar Namibia | $ | NAD |
rand Nam Phi | R | ZAR | |
Nauru | dollar Úc | $ | AUD |
dollar Nauru | $ | None | |
Nepal | rupee Nepal | ₨ | NPR |
Hà Lan | Euro | € | EUR |
Nouvelle-Calédonie | franc Thái Bình Dương | Fr | XPF |
New Zealand | dollar New Zealand | $ | NZD |
Nicaragua | córdoba Nicaragua | C$ | NIO |
Niger | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF |
Nigeria | naira Nigeria | ₦ | NGN |
Niue | dollar New Zealand | $ | NZD |
dollar Niue | $ | None | |
Na Uy | krone Na Uy | kr | NOK |
Oman | rial Oman | ر.ع. | OMR |
Pakistan | rupee Pakistan | ₨ | PKR |
Palau | dollar Palau | $ | None |
dollar Mỹ | $ | USD | |
Paraguay | guaraní Paraguay | ₲ | PYG |
Tạm kết
Ký hiệu tiền tệ đóng vai trò quan trọng trong hệ thống tài chính toàn cầu, giúp phân biệt các loại tiền tệ và đảm bảo tính thống nhất trong giao dịch quốc tế. Việc nắm rõ các ký hiệu và mã tiền tệ không chỉ hữu ích cho doanh nhân, nhà đầu tư mà còn cần thiết đối với những ai thường xuyên thực hiện giao dịch ngoại tệ, du lịch hay làm việc với đối tác nước ngoài.
SHN Express – Đơn vị chuyên vận chuyển hàng từ Việt Nam đi quốc tế với các tuyến bay nhanh chóng, an toàn qua các hãng hàng không hàng đầu như DHL, UPS, FedEx. Với hơn 100.000 khách hàng tin tưởng, chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ tận tâm, uy tín, tối ưu chi phí, giúp hàng hóa đến tay người nhận nhanh nhất.
Hy vọng bảng tổng hợp trên sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng hiệu quả trong công việc cũng như cuộc sống hằng ngày. Nếu bạn thấy bài viết hữu ích, đừng quên lưu lại để tham khảo khi cần nhé!